Công an phường Bình Thạnh tìm chủ sở hữu 21 xe mô tô quá hạn tạm giữ
Tìm chủ 21 xe mô tô quá hạn tạm giữ tại Bình Thạnh

Ngày 19 tháng 5, Công an phường Bình Thạnh (trước đây thuộc quận Bình Thạnh, Công an TP.HCM) đã phát đi thông báo tìm kiếm chủ sở hữu hoặc người có liên quan đến 21 xe mô tô đang bị tạm giữ.

Thông tin về các xe bị tạm giữ

Trước đó, Công an phường Bình Thạnh đã phát hiện, lập biên bản và tạm giữ 21 xe mô tô vắng chủ, là tang vật trong các vụ vi phạm pháp luật. Đến nay, số xe này đã quá thời hạn tạm giữ nhưng người điều khiển, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp các phương tiện vẫn chưa đến trụ sở công an phường để giải quyết theo quy định.

Hướng dẫn liên hệ

Mọi thông tin liên quan, đề nghị liên hệ với Công an phường Bình Thạnh tại địa chỉ 182 Phan Văn Trị, phường Bình Thạnh, hoặc liên hệ chiến sĩ Trần Dương Linh qua số điện thoại 097.5678.178 để phối hợp giải quyết.

Banner rộng Pickt — ứng dụng danh sách mua sắm cộng tác cho Telegram

Quy trình xử lý sau thời hạn

Sau thời hạn 1 năm, kể từ lần thứ 2 đăng tải thông tin tìm chủ sở hữu trên báo và niêm yết công khai tại trụ sở công an phường, nếu người điều khiển, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp phương tiện không đến nhận, thì số phương tiện nêu trên sẽ bị tịch thu và xử lý theo quy định của pháp luật.

Banner sau bài viết Pickt — ứng dụng danh sách mua sắm cộng tác với hình minh họa gia đình

Danh sách xe đăng báo tìm chủ sở hữu

  • STT 1: Biển số 54Y4-7109, Số khung RLHJF18057Y536743, Số máy JF18E-5036818
  • STT 2: Biển số 59N1-581.72, Số khung RLCE55P10DY239720, Số máy 55P1-239726
  • STT 3: Biển số 59X2-185.31, Số khung RLHJF2701BY780230, Số máy JF27E-0872815
  • STT 4: Biển số 94D1-102.30, Số khung RLCE55P10CY157334, Số máy 55P1-157338
  • STT 5: Biển số 62S1-017.92, Số khung RLCE55P10BY024854, Số máy 55P1-024854
  • STT 6: Biển số 59S3-606.49, Số khung MH1KF4118KK680026, Số máy KF41E-1682722
  • STT 7: Biển số 60B4-376.08, Số khung RLHJF18078Y818769, Số máy JF18E-5427561
  • STT 8: Biển số 81C1-035.03, Số khung RLCE55P10BY046638, Số máy 55P1-046647
  • STT 9: Biển số 79H1-101.01, Số khung RLCE55P10BY058235, Số máy 55P1-058247
  • STT 10: Biển số 54N6-7048, Số khung RLHJF18037Y554741, Số máy JF18E-5054867
  • STT 11: Biển số 59V1-312.79, Số khung RLCE55P10BY035743, Số máy 55P1-035745
  • STT 12: Biển số 59M1-747.64, Số khung RLCE55P10EY373519, Số máy 55P1-373534
  • STT 13: Biển số 62X1-6229, Số khung RLHJF18038Y665436, Số máy JF18E-5269188
  • STT 14: Biển số 69C1-17926, Số khung RLCE55P10CY172901, Số máy 55P1-172923
  • STT 15: Biển số 60B5-166.68, Số khung RLCE55P10BY051415, Số máy 55P1-318454
  • STT 16: Biển số 60B5-380.49, Số khung RLCE55P10DY318442, Số máy 55P1-183690
  • STT 17: Biển số 59X2-112.54, Số khung RLHJF2709BY725959, Số máy JF27E-0739655
  • STT 18: Biển số 59V1-646.72, Số khung RLCE55P10CY183685, Số máy 55P1-183690
  • STT 19: Biển số 49E1-105.09, Số khung RLCE55P10BY031678, Số máy 55P1-031671
  • STT 20: Biển số 61D1-223.69, Số khung HEHY91002232, Số máy MH-390-502232
  • STT 21: Biển số 54S3-2106, Số khung RLHJF1805-8Y019864, Số máy JF18E-0096366