Tuần mới từ ngày 27 tháng 4 đến ngày 3 tháng 5 năm 2026 hứa hẹn mang đến nhiều cơ hội cho công việc và cuộc sống. Việc nắm bắt giờ tốt xấu trong từng ngày sẽ giúp bạn lên kế hoạch hành động hiệu quả, tránh những thời điểm không thuận lợi. Dưới đây là chi tiết giờ hoàng đạo và hắc đạo cho từng ngày trong tuần.
Giờ tốt xấu ngày 27 tháng 4 năm 2026 (Thứ Hai)
Ngày 27 tháng 4 là ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Theo tử vi, giờ hoàng đạo bao gồm: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Giờ hắc đạo là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Bạn nên chọn các khung giờ hoàng đạo để tiến hành các công việc quan trọng như ký kết hợp đồng, khởi sự kinh doanh hay xuất hành.
Giờ tốt xấu ngày 28 tháng 4 năm 2026 (Thứ Ba)
Ngày 28 tháng 4 là ngày Đinh Hợi. Giờ hoàng đạo gồm: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Giờ hắc đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Ngày này thích hợp cho việc cầu tài, ký kết, giao dịch. Tránh các giờ xấu để không gặp trở ngại.
Giờ tốt xấu ngày 29 tháng 4 năm 2026 (Thứ Tư)
Ngày 29 tháng 4 là ngày Mậu Tý. Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Giờ hắc đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Ngày này tốt cho việc nhập học, mua nhà, sửa nhà. Hạn chế khởi sự vào giờ xấu.
Giờ tốt xấu ngày 30 tháng 4 năm 2026 (Thứ Năm)
Ngày 30 tháng 4 là ngày Kỷ Sửu. Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Giờ hắc đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Ngày này thuận lợi cho việc xuất hành, khai trương, ký kết. Tránh các giờ hắc đạo để mọi việc hanh thông.
Giờ tốt xấu ngày 1 tháng 5 năm 2026 (Thứ Sáu)
Ngày 1 tháng 5 là ngày Canh Dần. Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h). Giờ hắc đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Ngày này tốt cho việc cầu phúc, tế lễ, xuất hành. Nên chọn giờ hoàng đạo để thực hiện các công việc trọng đại.
Giờ tốt xấu ngày 2 tháng 5 năm 2026 (Thứ Bảy)
Ngày 2 tháng 5 là ngày Tân Mão. Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Giờ hắc đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Ngày này thích hợp cho việc mua sắm, ký kết, giao dịch. Tránh xuất hành vào giờ xấu.
Giờ tốt xấu ngày 3 tháng 5 năm 2026 (Chủ Nhật)
Ngày 3 tháng 5 là ngày Nhâm Thìn. Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Giờ hắc đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Ngày cuối tuần này tốt cho việc nghỉ ngơi, sum họp gia đình. Nếu có công việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo để đạt kết quả tốt.
Việc tham khảo giờ tốt xấu mỗi ngày giúp bạn chủ động hơn trong cuộc sống. Tuy nhiên, đây chỉ là yếu tố tham khảo, thành công còn phụ thuộc vào nỗ lực và sự chuẩn bị của bản thân. Chúc bạn một tuần mới may mắn và thuận lợi!



