Lãi suất đặc biệt lên tới 10%/năm tại PVcomBank cho khách VIP
Lãi suất đặc biệt 10%/năm tại PVcomBank cho khách VIP

Trong bối cảnh cạnh tranh huy động vốn, nhiều ngân hàng như Nam A Bank, ACB, MSB, Vikki Bank, PVcomBank, ABBank, LPBank, VietBank, HDBank, OCB... duy trì chính sách lãi suất đặc biệt dành cho khách hàng VIP. Trong đó, PVcomBank là ngân hàng niêm yết lãi suất huy động cao nhất, lên tới 10%/năm.

Lãi suất đặc biệt tại các ngân hàng

Mức lãi suất 10%/năm được PVcomBank áp dụng cho tiền gửi kỳ hạn 12 và 13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Tuy nhiên, để hưởng mức lãi suất này, khách hàng cần đáp ứng điều kiện số dư tiền gửi từ 2.000 tỷ đồng. Trong khi đó, lãi suất niêm yết cho khách hàng thường gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 và 13 tháng tại quầy lần lượt là 5,3% và 5,5%/năm.

MSB và OCB

MSB niêm yết lãi suất đặc biệt 9%/năm cho khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 và 13 tháng với số tiền gửi từ 500 tỷ đồng. Mức này cao hơn đáng kể so với lãi suất thông thường 6,5%/năm và 6,3%/năm. OCB áp dụng mức lãi suất đặc biệt 8,5%/năm cho các khoản tiền gửi từ 1.000 tỷ đồng trở lên ở kỳ hạn 6 tháng và 12 tháng, trong khi lãi suất thường là 6,7%/năm và 7%/năm.

Banner rộng Pickt — ứng dụng danh sách mua sắm cộng tác cho Telegram

Nam A Bank và Vikki Bank

Nam A Bank niêm yết lãi suất đặc biệt 8,3%/năm cho khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 24 tháng lĩnh lãi cuối kỳ, với điều kiện số dư từ 500 tỷ đồng trở lên. Mức này cao hơn 2 điểm phần trăm so với lãi suất thông thường. Vikki Bank trả lãi suất lên đến 7,9%/năm cho khách VIP gửi từ 999 tỷ đồng trở lên, nhờ chính sách cộng thêm 1,8%/năm so với lãi suất thường 6,1%/năm.

HDBank và LPBank

HDBank áp dụng hai mức lãi suất đặc biệt cho khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 và 13 tháng, lần lượt 7,2%/năm và 7,6%/năm, cho số tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Lãi suất thường là 5,2%/năm và 5,4%/năm. LPBank cũng có lãi suất ưu đãi 7,2%/năm cho khách hàng gửi tiết kiệm tại quầy kỳ hạn 13 tháng với số dư từ 300 tỷ đồng, cao hơn lãi suất thường 6,4%/năm.

ACB và ABBank

Tại ACB, lãi suất huy động cao nhất là 7%/năm, áp dụng cho khách gửi tiết kiệm tại quầy kỳ hạn 13 tháng lĩnh lãi cuối kỳ, số tiền gửi từ 200 tỷ đồng (lãi suất thường 5,4%/năm). ABBank trước đó công bố lãi suất lên đến 9,65%/năm cho khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 13 tháng với số tiền gửi từ 1.500 tỷ đồng, nhưng hiện đã ẩn thông tin này trên website. Lãi suất thường của ABBank cho kỳ hạn 13 tháng là 6,05%/năm.

Bảng lãi suất huy động trực tuyến ngày 17/6/2026 (%/năm)

Dưới đây là lãi suất niêm yết tại các ngân hàng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 18 tháng:

Banner sau bài viết Pickt — ứng dụng danh sách mua sắm cộng tác với hình minh họa gia đình
  • Agribank: 4,75 (1 tháng), 4,75 (3 tháng), 6,6 (6 tháng), 6,6 (9 tháng), 6,8 (12 tháng), 6,8 (18 tháng)
  • BIDV: 4,75, 4,75, 6,6, 6,6, 6,8, 6,8
  • Vietcombank: 4,75, 4,75, 6,6, 6,6, 6,8, 6,8
  • VietinBank: 4,75, 4,75, 6,6, 6,6, 6,8, 6,8
  • ABBank: 3,8, 4, 6,25, 6,25, 6,25, 5,8
  • ACB: 4,75, 4,75, 7,1, 7,2, 7,3
  • Bac A Bank: 4,55, 4,55, 6,85, 6,85, 6,9, 6,75
  • BaoVietBank: 4,75, 4,75, 6,6, 6,6, 6,7, 6,7
  • BVBank: 4,75, 4,75, 6,7, 6,7, 6,9, 6,7
  • Eximbank: 4,6, 4,7, 5,4, 5,4, 5,3, 5,3
  • GPBank: 3,6, 3,7, 5,25, 5,35, 5,55, 5,55
  • HDBank: 4,2, 4,3, 5, 4,8, 5,3, 5,6
  • Kienlongbank: 4,2, 4,2, 5,5, 5,2, 5,5, 5,15
  • LPBank: 4,6, 4,65, 6,8, 6,8, 6,9, 6,95
  • MB: 4,5, 4,7, 5,8, 5,8, 6,35, 6,35
  • MBV: 4,6, 4,75, 7, 7, 7, 7
  • MSB: 4,75, 4,75, 6,3, 6,3, 6,8, 6,6
  • Nam A Bank: 4,6, 4,75, 6,4, 6,6, 6,6, 6,9
  • NCB: 4,7, 4,75, 6,3, 6,3, 6,5, 6,7
  • OCB: 4,75, 4,75, 6,6, 6,6, 6,9, 6,8
  • PGBank: 4,75, 4,75, 6,9, 6,9, 7, 6,8
  • PVcomBank: 4,75, 4,75, 5,3, 5,3, 5,6, 6,3
  • Sacombank: 4,5, 4,5, 6,4, 6,4, 6,6, 6,6
  • Saigonbank: 4,75, 4,75, 6,4, 6,2, 6,7, 6,5
  • SCB: 1,6, 1,9, 2,9, 2,9, 3,7, 3,9
  • Techcombank: 4,35, 4,65, 6,55, 6,55, 6,75, 5,85
  • TPBank: 4,75, 4,75, 6,05, 6,05, 6,25, 6,25
  • VCBneo: 4,75, 4,75, 7, 7, 7, 7
  • VIB: 4,35, 4,35, 5,7, 5,8, 7, 5,9
  • Viet A Bank: 4,7, 4,75, 6, 6, 6,1, 6,2
  • VietBank: 4,6, 4,6, 5,9, 6, 6,1, 6,4
  • Vikki Bank: 4,7, 4,7, 6, 6, 6,1, 6,1
  • VPBank: 4,45, 4,65, 6, 6, 6,3, 6,2